Lịch công giáo 11/2015

Tháng  
 Dương lịch Áo lễ Lễ tháng 11.2015 Âm lịch
Chủ Nhật 1 Tr Lễ Các Thánh
Kh 7:2-4,9-14 Tv 24:1-2,3-4,5-6 1 Ga 3:1-3 Mt 5:1-12
20-9
Thứ Hai 2 Tm Lễ Các Đẳng Linh Hồn
Kn 3:1-9;Kn 4:7-15;Is 25:6-9 Tv 23:1-3,3,4,5,6;Tv 25:6;Tv 7:17-18,20-21;Tv 27:1,4,7;Tv 8:9,13-14 Rm 5:5-11;Rm 5:17-21;Rm 6:3-9;Rm 8:14-23;Rm 8:31-35,37-39;Rm 14:7-9,10-12;1 Cr 15:20-28;1 Cr 15:51-57;2 Cr 4:14-5:1;2 Cr 5:1,6-10;Pl 3:20-21;1 Tx 4:13-18;2 Tm 2:8-13 Mt 5:1-12;Mt 11:25-30;Mt 25:31-46;Lc 7:11-17;Lc 23:44-46,50,52-53;24:1-6;Lc 24:13-16,28-35;Ga 5:24-29;Ga 6:37-40;Ga 6:51-59;Ga 11:17-27;Ga 11:32-45;Ga 14:1-6
21-9
Thứ Ba 3 X Thánh Martin đệ Porres, Tu Sĩ
Rm 12:5-16 Tv 131:1,2,3 Lc 14:15-24
Thánh Vịnh Tuần 3
22-9
Thứ Tư 4 Tr Thánh Charles Borromeo, Tiến Sĩ
Rm 13:8-10 Tv 112:1-2,4-5,9 Lc 14:25-33
23-9
Thứ Năm 5 X Thứ Năm Tuần Thứ Ba Mươi Mốt Mùa Quanh Năm
Rm 14:7-12 Tv 27:1,4,13-14 Lc 15:1-10
24-9
Thứ Sáu 6 X Thứ Sáu Tuần Thứ Ba Mươi Mốt Mùa Quanh Năm
Rm 15:14-21 Tv 98:1,2-3,3-4 Lc 16:1-8
25-9
Thứ Bảy 7 X Thứ Bẩy Tuần Thứ Ba Mươi Mốt Mùa Quanh Năm
Rm 16:3-9,16,22-27 Tv 145:2-3,4-5,10-11 Lc 16:9-15
26-9
Chủ Nhật 8 X Chúa Nhật Thứ Ba Mươi Hai Mùa Quanh Năm
1 V 17:10-16 Tv 146:7,8-10 Dt 9:24-28 Mc 12:38-44;12:41-44
Thánh Vịnh Tuần 4
27-9
Thứ Hai 9 Tr Lễ cung hiền đền thờ Thánh Gioan Latêranô
Kn 1:1-7 Tv 139:1-3,4-6,7-8,9-10 Lc 17:1-6
28-9
Thứ Ba 10 Tr Thánh Lêo Cả, Ghts
Kn 2:23–3:9 Tv 34:2-3,16-17,18-19 Lc 17:7-10
29-9
Thứ Tư 11 Tr Thánh Martinô thành Tours, Tiến Sĩ
Kn 6:2-11 Tv 82:3-4,6-7 Lc 17:11-19
30-9
Thứ Năm 12 Đ Thánh Josaphat, Gmtđ
Kn 7:22–8:1 Tv 119:89,90,91,130,135,175 Lc 17:20-25
1-10
Thứ Sáu 13 Tr Thánh Frances Xavier Cabrini, Đt
Kn 13:1-9 Tv 19:2-3,4-5 Lc 17:26-37
2-10
Thứ Bảy 14 X Thứ Bẩy Tuần Thứ Ba Mươi Hai Mùa Quanh Năm
Kn 18:14-16;19:6-9 Tv 105:2-3,36-37,42-43 Lc 18:1-8
3-10
Chủ Nhật 15 X Chúa Nhật Thứ Ba Mươi Ba Mùa Quanh Năm
Ðn 12:1-3 Tv 16:5,8,9-10,11 Dt 10:11-14,18 Mc 13:24-32
Thánh Vịnh Tuần 1
4-10
Thứ Hai 16 X Thánh Margaret nước Tô Cách Lan; Gertrude, Đt
1 Mcb 1:10-15,41-43,54-57,62-63 Tv 119:53,61,134,150,155,158 Lc 18:35-43
5-10
Thứ Ba 17 Tr Thánh Elizabeth nước Hung Gia Lợi, Tu Sĩ
2 Mcb 6:18-31 Tv 3:2-3,4-5,6-8 Lc 19:1-10
6-10
Thứ Tư 18 X Lễ cung hiến đền thờ Thánh Phêrô & Phaolô Tđ
2 Mcb 7:1,20-31 Tv 17:1,5-6,8,15 Lc 19:11-28
7-10
Thứ Năm 19 X Thứ Năm Tuần Thứ Ba Mươi Ba Mùa Quanh Năm
1 Mcb 2:15-29 Tv 50:1-2,5-6,14-15 Lc 19:41-44
8-10
Thứ Sáu 20 X Thứ Sáu Tuần Thứ Ba Mươi Ba Mùa Quanh Năm
1 Mcb 4:36-37,52-59 1 Sb 29:10,11,11-12,12 Lc 19:45-48
9-10
Thứ Bảy 21 Tr Lễ Đức Mẹ dâng mình và Đền Thánh
1 Mcb 6:1-13 Tv 9:2-3,4,6,16,19 Lc 20:27-40
10-10
Chủ Nhật 22 Tr Lễ Chúa Kitô Vua
Ðn 7:13-14 Tv 93:1,12,5 Kh 1:5-8 Ga 18:33-37
11-10
Thứ Hai 23 X Thánh Clementô I, Ghtđ; Columban, Tu Viện Trường; Chân Phước Miguel Pro, Lmtđ
Ðn 1:1-6,8-20 Ðn 3:52,53,54,55,56 Lc 21:1-4
Thánh Vịnh Tuần 2
12-10
Thứ Ba 24 Đ Thánh Andrê Dũng-Lạc, Lm, và các bạn tử đạo Việt Nam
Ðn 2:31-45 Ðn 3:57,58,59,60,61 Lc 21:5-11
13-10
Thứ Tư 25 X Thứ Tư Tuần Thứ Ba Mươi Bốn Mùa Quanh Năm
Ðn 5:1-6,13-14,16-17,23-28 Ðn 3:62,63,64,65,66,67 Lc 21:12-19
14-10
Thứ Năm 26 X Thứ Năm Tuần Thứ Ba Mươi Bốn Mùa Quanh Năm
Ðn 6:12-28 Ðn 3:68,69,70,71,72,73,74 Lc 21:20-28
15-10
Thứ Sáu 27 X Thứ Sáu Tuần Thứ Ba Mươi Bốn Mùa Quanh Năm
Ðn 7:2-14 Ðn 3:75,76,77,78,79,80,81 Lc 21:29-33
16-10
Thứ Bảy 28 X Thứ Bẩy Tuần Thứ Ba Mươi Bốn Mùa Quanh Năm
Ðn 7:15-27 Ðn 3:82,83,84,85,86,87 Lc 21:34-36
17-10
Chủ Nhật 29 Tm Chúa Nhật Thứ Nhất Mùa Vọng
Hc 33:14-16 Tv 25:4-5,8-9,10,14 1 Tx 3:12-13;4:2 Lc 21:25-28,34-36
Thánh Vịnh Tuần 2
18-10
Thứ Hai 30 Đ Thánh Andrê, Tông Đồ
Rm 10:9-18 Mt 4:18-22
19-10